男性
[nán xìng] [男 性]
giới tính nam; nam giới
指人类或生物中的雄性
参与这项调查的男性占总人数的六成。
cān yù zhè xiàng diào chá de nán xìng zhàn zǒng rén shù de liù chéng.Nam giới tham gia cuộc điều tra này chiếm sáu mươi phần trăm tổng số người.
样本偏差?你是说以前的招聘习惯本身就偏向连续工作经历的男性?
yàng běn piān chā? nǐ shì shuō yǐ qián de zhāo pìn xí guàn běn shēn jiù piān xiàng lián xù gōng zuò jīng lì de nán xìng?Độ lệch mẫu ư? Ý cậu là thói quen tuyển dụng trước đây vốn đã thiên vị nam giới có quá trình làm việc liên tục?
Trong bài: Phản biện định kiến thuật toán tuyển dụng · 从某种意义上说我仔细查了数据集,发现早期收集的数据绝大多数来自于单一族裔的成年男性。
wǒ zǐ xì chá le shù jù jí, fā xiàn zǎo qī shōu jí de shù jù jué dà duō shù lái zì yú dān yī zú yì de chéng nián nán xìng.Mình đã kiểm tra kỹ tập dữ liệu và phát hiện dữ liệu thu thập giai đoạn đầu đại đa số đến từ nam giới trưởng thành của một sắc tộc duy nhất.
Trong bài: Đạo đức AI trong chẩn đoán y khoa · 以致