男
[nán]
nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位 (wǔ děng jué wèi)
男性,也指古代五等爵位中最低一级
他是男。
tā shì nán.Anh ấy là nam.
con trai (trong quan hệ với cha mẹ)
指儿子
他们有一男一女。
tā men yǒu yì nán yì nǚ.Họ có một con trai và một con gái.
那太好了。左边的高个子男生是谁?
nà tài hǎo le. zuǒ biān de gāo gè zi nán shēng shì shuí?Thế thì tốt quá. Chàng trai cao ở bên trái là ai thế?
Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình姐姐和她的男朋友昨天订婚了。
jiě jie hé tā de nán péng yǒu zuó tiān dìng hūn le.Chị gái và bạn trai của chị ấy đã đính hôn vào ngày hôm qua.
故事是不错,但是男演员演得不太好。
gù shì shì bú cuò, dàn shì nán yǎn yuán yǎn de bú tài hǎo.Câu chuyện thì không tệ, nhưng nam diễn viên diễn không tốt lắm.
Trong bài: Chia sẻ ý kiến về một bộ phim