男女
[nán nǚ] [男 女]
nam-nữ; nam và nữ
男性和女性
这家公司招聘男女员工。
zhè jiā gōng sī zhāo pìn nán nǚ yuán gōng.Công ty này tuyển nhân viên nam nữ.
对啊,只要市场规模扩大了,男女选手的收入差距自然就会缩小。
duì a, zhǐ yào shì chǎng guī mó kuò dà le, nán nǚ xuǎn shǒu de shōu rù chā jù zì rán jiù huì suō xiǎo.Đúng vậy, chỉ cần quy mô thị trường mở rộng, khoảng cách thu nhập giữa nam và nữ vận động viên sẽ tự động thu hẹp.
Trong bài: Chênh lệch thu nhập thể thao这个公司的员工男女比例很平衡。
zhè ge gōng sī de yuán gōng nán nǚ bǐ lì hěn píng héng.Tỷ lệ nam nữ nhân viên của công ty này rất cân bằng.
小明,你最近研究《诗经》,是不是觉得它主要是写男女情爱的?
xiǎo míng, nǐ zuì jìn yán jiū« shī jīng», shì bu shì jué de tā zhǔ yào shi xiě nán nǚ qíng ài de?Tiểu Minh, em nghiên cứu "Kinh Thi" dạo này, có phải cảm thấy nó chủ yếu viết về tình yêu nam nữ không?
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝