子女
[zǐ nǚ] [子 女]
con cái; con trai và con gái
儿子和女儿的总称
他们没有子女。
tā men méi yǒu zǐ nǚ.Họ không có con cái.
可房产抵押给银行后,子女的财产继承权该怎么妥善处理?
kě fáng chǎn dǐ yā gěi yín háng hòu, zǐ nǚ de cái chǎn jì chéng quán gāi zěn me tuǒ shàn chǔ lǐ?Nhưng sau khi thế chấp bất động sản cho ngân hàng, quyền thừa kế tài sản của con cái xử lý sao cho thỏa đáng?
Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão父母对未成年子女负有监护职责。
fù mǔ duì wèi chéng nián zǐ nǚ fù yǒu jiān hù zhí zé.Cha mẹ chịu trách nhiệm giám hộ đối với con cái chưa thành niên.
话虽如此,但它能让老人实现财务独立,减轻子女经济负担。
huà suī rú cǐ, dàn tā néng ràng lǎo rén shí xiàn cái wù dú lì, jiǎn qīng zǐ nǚ jīng jì fù dān.Nói thì vậy, nhưng nó giúp người già tự chủ tài chính, giảm bớt gánh nặng kinh tế cho con cái.
Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão