儿女
[ér nǚ] [儿 女]
con cái; con trai và con gái
指子女或年轻男女
父母都希望儿女能健康快乐地成长。
fù mǔ dōu xī wàng ér nǚ néng jiàn kāng kuài lè dì chéng zhǎng.Cha mẹ đều mong con cái lớn lên khỏe mạnh vui vẻ.
你觉得容易,很多老人更渴望儿女床前尽孝,而不是靠冷冰冰的钱。
nǐ jué de róng yì, hěn duō lǎo rén gèng kě wàng ér nǚ chuáng qián jìn xiào, ér bú shì kào lěng bīng bīng de qián.Cậu nghĩ đơn giản thôi, nhiều người già mong con cái tận hiếu bên giường hơn là dựa vào đồng tiền lạnh lẽo.
Trong bài: Cầm cố tài sản dưỡng lão儿女的安全始终牵着父母的心。
ér nǚ de ān quán shǐ zhōng qiān zhe fù mǔ de xīn.Sự an toàn của con cái luôn canh cánh trong lòng cha mẹ.
无数英雄儿女为国家奉献了青春。
wú shù yīng xióng ér nǚ wèi guó jiā fèng xiàn le qīng chūn.Vô số người con anh hùng đã cống hiến tuổi trẻ cho đất nước.