XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

男人

[nán rén] [男 NHÂN]

1.một người đàn ông; một nam giới; đàn ông

成年男性

他是男人。

tā shì nán rén.

Anh ấy là đàn ông.

2.chồng (khẩu ngữ)

指丈夫

她男人在医院工作。

tā nán rén zài yī yuàn gōng zuò.

Chồng cô ấy làm việc ở bệnh viện.

个

她决定甩掉那个不负责任的男人。

tā jué dìng shuǎi diào nà ge bú fù zé rèn de nán rén.

Cô ấy quyết định bỏ rơi người đàn ông không trách nhiệm đó.

昨晚警察请我说出那个男人的主要特征。

zuó wǎn jǐng chá qǐng wǒ shuō chū nà ge nán rén de zhǔ yào tè zhēng.

Tối qua, cảnh sát yêu cầu tôi mô tả những đặc điểm chính của người đàn ông đó.

男人和女人应该平等。

nán rén hé nǚ rén yīng gāi píng děng.

Đàn ông và phụ nữ nên bình đẳng.