丈夫
[zhàng fu] [丈 夫]
1.chồng; lượng từ: 个 (gè)
女子的男性配偶
她的丈夫是一名医生。
tā de zhàng fu shì yì míng yī shēng.Chồng của cô ấy là một bác sĩ.
2.đàn ông trưởng thành
指成年男子
古时丈夫多在外劳作。
gǔ shí zhàng fu duō zài wài láo zuò.Ngày xưa đàn ông trưởng thành thường lao động bên ngoài.
个
收到丈夫送的花,她觉得非常浪漫。
shōu dào zhàng fu sòng de huā, tā jué de fēi cháng làng màn.Nhận được hoa chồng tặng, cô ấy cảm thấy rất lãng mạn.
她私下里向好友埋怨丈夫不够体贴。
tā sī xià lǐ xiàng hǎo yǒu mán yuàn zhàng fu bú gòu tǐ tiē.Cô ấy âm thầm phàn nàn với bạn thân rằng chồng không đủ chu đáo.
村里的人都很同情那位失去丈夫的寡妇。
cūn lǐ de rén dōu hěn tóng qíng nà wèi shī qù zhàng fu de guǎ fù.Người dân trong làng đều rất thương cảm người quả phụ mất chồng ấy.