夫
[fū]
chồng; đàn ông; lao động chân tay
真的吗?是那部功夫电影吗?
zhēn de ma? shì nà bù gōng fū diàn yǐng ma?Thật không? Có phải bộ phim võ thuật đó không?
Trong bài: Từ chối lời mời khéo léo古代大夫要帮助国王管理国家。
gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.
尤其是功夫表演的部分,观众都在热烈鼓掌。
yóu qí shì gōng fū biǎo yǎn de bù fen, guān zhòng dōu zài rè liè gǔ zhǎng.Đặc biệt là phần biểu diễn võ thuật, khán giả đều đang nhiệt liệt vỗ tay.
Trong bài: Thưởng thức nghệ thuật Kinh kịch · 好 + V