XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

工夫

[gōng fu] [工 夫]

khoảng thời gian (có thể là vài tháng, hoặc chỉ vài giây); thời gian rảnh; kỹ năng

指占用的时间或花费的精力。

我没工夫去买东西。

wǒ méi gōng fū qù mǎi dōng xī.

Tôi không có thời gian đi mua đồ.

其实,我们未尝不可把这种分界看作修养工夫在不同阶段的施力重点。

qí shí, wǒ men wèi cháng bù kě bǎ zhè zhǒng fēn jiè kàn zuò xiū yǎng gōng fū zài bù tóng jiē duàn de shī lì zhòng diǎn.

Thực ra, chúng ta chưa hẳn không thể xem sự phân giới này như trọng điểm dụng công của công phu tu dưỡng ở các giai đoạn khác nhau.

Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不

眨眼工夫,小狗就跑得影踪全无。

zhǎ yǎn gōng fū, xiǎo gǒu jiù pǎo de yǐng zōng quán wú.

Trong nháy mắt, chú chó nhỏ đã chạy mất hút.