工具
[gōng jù] [工 具]
công cụ; dụng cụ; đồ dùng
工作或劳动时使用的器具
字典是学习的工具。
zì diǎn shì xué xí de gōng jù.Từ điển là công cụ học tập.
那我们以后应该怎么合理使用这类工具呢?
nà wǒ men yǐ hòu yīng gāi zěn me hé lǐ shǐ yòng zhè lèi gōng jù ne?Vậy sau này chúng em nên dùng loại công cụ này hợp lý như thế nào ạ?
Trong bài: Thừa nhận công nghệ tiện lợi nhưng cũng có rủi ro · 诚然这本词典是公认的权威工具书。
zhè běn cí diǎn shì gōng rèn de quán wēi gōng jù shū.Cuốn từ điển này là sách công cụ uy tín được công nhận.
好想法!不过得先确定谁来买种子和工具。
hǎo xiǎng fǎ! bú guò de xiān què dìng shuí lái mǎi zhǒng zi hé gōng jù.Ý hay đấy! Nhưng phải xác định trước ai sẽ đi mua hạt giống và dụng cụ.
Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由