XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交通工具

[jiāo tōng gōng jù] [交 通 工 具]

phương tiện giao thông; xe cộ

在公共交通工具上让座是文明的行为。

zài gōng gòng jiāo tōng gōng jù shàng ràng zuò shì wén míng de xíng wéi.

Nhường chỗ trên các phương tiện giao thông công cộng là hành vi văn minh.

地铁是一种快捷方便的城市交通工具。

dì tiě shì yì zhǒng kuài jié fāng biàn de chéng shì jiāo tōng gōng jù.

Tàu điện ngầm là một phương tiện giao thông đô thị nhanh chóng và tiện lợi.

在过去,马车是人们出行的重要交通工具。

zài guò qù, mǎ chē shì rén men chū xíng de zhòng yào jiāo tōng gōng jù.

Thời xưa, xe ngựa là phương tiện đi lại quan trọng của con người.