交易
[jiāo yì] [交 易]
giao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch; giao dịch; thỏa thuận; lượng từ: 笔 (bǐ)
买卖商品或进行业务往来
这次网上交易很成功。
zhè cì wǎng shàng jiāo yì hěn chéng gōng.Giao dịch qua mạng lần này rất thành công.
笔
虽然有备用通道,但核心交易功能现在能正常操作吗?
suī rán yǒu bèi yòng tōng dào, dàn hé xīn jiāo yì gōng néng xiàn zài néng zhèng cháng cāo zuò ma?Tuy có luồng dự phòng, nhưng tính năng giao dịch cốt lõi bây giờ có thao tác bình thường không?
Trong bài: Giải thích vấn đề kỹ thuật cho người không chuyên公司今年签署了几笔大宗交易。
gōng sī jīn nián qiān shǔ le jǐ bǐ dà zōng jiāo yì.Công ty năm nay đã ký kết một vài giao dịch số lượng lớn.
唔,若免费配额发放过多,碳交易价格岂不彻底崩盘?
wú, ruò miǎn fèi pèi é fā fàng guò duō, tàn jiāo yì jià gé qǐ bú chè dǐ bēng pán?Ừm, nếu phát hạn ngạch miễn phí quá nhiều, giá giao dịch carbon chẳng phải sụp đổ hoàn toàn sao?
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới