XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

交

[jiāo]

giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao; kết bạn; (đường) giao nhau

把东西给人或建立关系、相交

请大家交作业。

qǐng dà jiā jiāo zuò yè.

Xin mời mọi người nộp bài tập.

quan hệ quen biết; tình bạn

人与人之间的交情

我们只是点头之交。

wǒ men zhǐ shì diǎn tóu zhī jiāo.

Chúng tôi chỉ là chỗ quen biết sơ giao.

đồng thời; lẫn nhau

表示同时发生或彼此作用

窗外正是风雨交加。

chuāng wài zhèng shì fēng yǔ jiāo jiā.

Ngoài cửa sổ đang mưa gió dữ dội.

嗯,下个星期五交。时间还早。

èn, xià gè xīng qī wǔ jiāo. shí jiān hái zǎo.

Ừm, thứ sáu tuần sau nộp. Thời gian vẫn còn sớm.

Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm

他在旅行途中交了很多新朋友。

tā zài lǚ xíng tú zhōng jiāo le hěn duō xīn péng yǒu.

Anh ấy đã kết bạn với rất nhiều người trên đường đi du lịch.

行,那你打算什么时候交上来?

xíng, nà nǐ dǎ suàn shén me shí hòu jiāo shàng lái?

Được, vậy em định khi nào nộp lên?

Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn