缴【繳】
[jiǎo]
1.nộp; giao nộp
交纳钱物或交付
请在截止日期前把相关材料和费用全额缴清。
qǐng zài jié zhǐ rì qī qián bǎ xiāng guān cái liào hé fèi yòng quán é jiǎo qīng.Xin vui lòng nộp đủ mọi chi phí và giấy tờ liên quan trước ngày hết hạn.
2.tịch thu, tước đoạt
迫使交出或收缴武器财物
警察在本次行动中缴获了大批非法物品。
jǐng chá zài běn cì xíng dòng zhōng jiǎo huò le dà pī fēi fǎ wù pǐn.Cảnh sát đã tịch thu lượng lớn hàng hóa trái phép trong chiến dịch này.
便携式基金?你是说让缴费记录脱离单一主权国家的限制吗?
biàn xié shì jī jīn? nǐ shì shuō ràng jiǎo fèi jì lù tuō lí dān yī zhǔ quán guó jiā de xiàn zhì ma?Quỹ mang theo được ư? Ý cậu là để hồ sơ đóng phí thoát khỏi sự hạn chế của một quốc gia có chủ quyền đơn lẻ sao?
Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说购买这套房子需要先缴纳定金。
gòu mǎi zhè tào fáng zi xū yào xiān jiǎo nà dìng jīn.Mua căn nhà này cần phải nộp tiền đặt cọc trước.
小美,我正发愁呢,今年换了三个国家远程办公,社保缴纳完全断档了。
xiǎo měi, wǒ zhèng fā chóu ne, jīn nián huàn le sān gè guó jiā yuǎn chéng bàn gōng, shè bǎo jiǎo nà wán quán duàn dàng le.Tiểu Mỹ, mình đang rầu rĩ đây, năm nay chuyển ba quốc gia làm việc từ xa, việc đóng bảo hiểm xã hội đứt quãng hoàn toàn rồi.
Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说