缴枪[jiǎo qiāng] [缴 枪]Lưu từKháchạ vũ khí; đầu hàng; tước vũ khíChữ trong từ缴jiǎonộp枪qiāngsúngTừ ghép:缴枪不杀jiǎo qiāng bù shā"đầu hàng sẽ được tha mạng"Từ cùng chữ:开枪kāi qiāngHSK 8nổ súng缴纳jiǎo nàHSK 8nộp (thuế, v.v.)缴费jiǎo fèiHSK 8trả phí手枪shǒu qiāngHSK 9súng lục