枪
[qiāng]
1.súng; hỏa khí; súng trường
发射子弹或弹丸的火器
比赛现场响起了出发的枪声。
bǐ sài xiàn chǎng xiǎng qǐ le chū fā de qiāng shēng.Tiếng súng xuất phát đã vang lên tại hiện trường cuộc thi.
2.thương, giáo
古代长柄尖刺兵器
古代战场上,长枪是常用兵器。
gǔ dài zhàn chǎng shàng, cháng qiāng shì cháng yòng bīng qì.Trên chiến trường cổ đại, giáo trường là vũ khí thường dùng.
3.súng phun
形似枪械的工具
工人拿起喷枪给汽车补漆。
gōng rén ná qǐ pēn qiāng gěi qì chē bǔ qī.Công nhân cầm súng phun sơn vá lại xe.
听到枪声,人群骤然安静下来。
tīng dào qiāng shēng, rén qún zhòu rán ān jìng xià lái.Nghe thấy tiếng súng, đám đông đột nhiên yên lặng trở lại.
选手必须把标枪规范投掷出去。
xuǎn shǒu bì xū bǎ biāo qiāng guī fàn tóu zhì chū qù.Tuyển thủ phải ném lao đúng quy cách.
匪徒持枪闯进便利店威胁店员。
fěi tú chí qiāng chuǎng jìn biàn lì diàn wēi xié diàn yuán.Tên cướp cầm súng xông vào cửa hàng tiện lợi đe dọa nhân viên.