胀
[zhàng]
sưng; phù; sưng tấy; đầy hơi
身体器官或物体体积膨大
吃完这顿过于丰盛的晚餐后,他觉得肚子很不舒服,胀得难受。
chī wán zhè dùn guò yú fēng shèng de wǎn cān hòu, tā jué de dù zǐ hěn bù shū fú, zhàng de nán shòu.Sau khi ăn bữa tối quá thịnh soạn, anh ấy cảm thấy bụng rất khó chịu, đầy tức bụng.
nở ra; phồng lên (do ngấm nước hoặc nhiệt)
吸水或受热后体积变大
木门受潮后胀得关不上。
mù mén shòu cháo hòu zhàng de guān bú shàng.Cửa gỗ bị ẩm phồng lên không đóng lại được.
这说明经济仍具韧性,也需防范通胀风险。
zhè shuō míng jīng jì réng jù rèn xìng, yě xū fáng fàn tōng zhàng fēng xiǎn.Điều này cho thấy kinh tế vẫn có sức chống chịu, cũng cần phòng ngừa rủi ro lạm phát.
Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…物价上涨引发了恶性通货膨胀。
wù jià shàng zhǎng yǐn fā le è xìng tōng huò péng zhàng.Giá cả leo thang đã dẫn đến lạm phát phi mã.
是的,钱存银行利息太低,很难抵御通货膨胀风险。
shì de, qián cún yín háng lì xī tài dī, hěn nán dǐ yù tōng huò péng zhàng fēng xiǎn.Vâng ạ, tiền gửi ngân hàng lãi suất thấp quá, rất khó chống lại rủi ro lạm phát.
Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát