涨【漲】
[zhǎng]
1.dâng lên; tăng lên (mực nước, giá cả)
水位上升或物价提高。
台风过后河水开始往上涨。
tái fēng guò hòu hé shuǐ kāi shǐ wǎng shàng zhǎng.Sau cơn bão nước sông bắt đầu dâng lên.
2.dâng lên; tăng lên
身体充血或受充塞而膨胀。
最近下大雨,河水涨得很快。
zuì jìn xià dà yǔ, hé shuǐ zhǎng de hěn kuài.Dạo này mưa to, nước sông dâng lên rất nhanh.
是吗?成本的涨幅大不大?
shì ma? chéng běn de zhǎng fú dà bú dà?Vậy sao? Mức tăng chi phí có lớn không?
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时比赛现场的气氛渐渐高涨起来。
bǐ sài xiàn chǎng de qì fēn jiàn jiàn gāo zhǎng qǐ lái.Bầu không khí tại địa điểm thi đấu dần trở nên sôi nổi dâng cao.
那成本为什么会增加?是原材料涨价了吗?
nà chéng běn wèi shén me huì zēng jiā? shì yuán cái liào zhǎng jià le ma?Vậy tại sao chi phí lại tăng? Có phải nguyên liệu tăng giá không?
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时