暴涨
[bào zhǎng] [暴 涨]
tăng mạnh; tăng đột ngột
对啊,资本涌入后过度商业化,直接导致租金暴涨。
duì a, zī běn yǒng rù hòu guò dù shāng yè huà, zhí jiē dǎo zhì zū jīn bào zhǎng.Đúng vậy, tư bản đổ vào sau đó thương mại hóa quá đà, trực tiếp dẫn đến giá thuê tăng vọt.
Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật这部电影让他身价暴涨,戏约不断。
zhè bù diàn yǐng ràng tā shēn jià bào zhǎng, xì yuē bú duàn.Bộ phim này khiến giá trị của anh ấy tăng vọt, nhận lời mời đóng phim liên tục.
唉,房价一旦暴涨,当地居民就会被排挤,社会矛盾会加剧。
ài, fáng jià yí dàn bào zhǎng, dāng dì jū mín jiù huì bèi pái jǐ, shè huì máo dùn huì jiā jù.Haz, giá nhà một khi tăng vọt, cư dân bản địa sẽ bị gạt ra ngoài, mâu thuẫn xã hội sẽ gay gắt hơn.
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số