暴力
[bào lì] [暴 力]
bạo lực; cưỡng lực
侵害他人人身、财产等的强制力量。
我们坚决反对在校园中使用暴力。
wǒ men jiān jué fǎn duì zài xiào yuán zhōng shǐ yòng bào lì.Chúng tôi kiên quyết phản đối việc sử dụng bạo lực trong trường học.
mang tính bạo lực; thô bạo
指手段凶恶残暴的
这部电影里有太多暴力的画面,不适合小孩看。
zhè bù diàn yǐng lǐ yǒu tài duō bào lì de huà miàn, bú shì hé xiǎo hái kàn.Bộ phim này có quá nhiều cảnh quay mang tính bạo lực, không thích hợp cho trẻ em xem.
哪怕成本再高,为了保护个体免受终身网络暴力,也是值得推行的。
nǎ pà chéng běn zài gāo, wèi le bǎo hù gè tǐ miǎn shòu zhōng shēn wǎng luò bào lì, yě shì zhí dé tuī xíng de.Dù chi phí có cao đến đâu, để bảo vệ cá nhân khỏi bị bạo lực mạng suốt đời thì cũng đáng để xúc tiến.
Trong bài: Quyền được lãng quên trên mạng警察迅速制止了街头的暴力行为。
jǐng chá xùn sù zhì zhǐ le jiē tóu de bào lì xíng wéi.Cảnh sát nhanh chóng ngăn chặn hành vi bạo lực trên đường phố.