和平
[hé píng] [和 平]
1.hòa bình
指地名,如区、乡等。
我们都希望世界和平。
wǒ men dōu xī wàng shì jiè hé píng.Chúng tôi đều hy vọng thế giới hòa bình.
2.hòa bình, không có chiến tranh hay xung đột
没有战争或冲突的状态
两国的和平条约终于正式签署了。
liǎng guó de hé píng tiáo yuē zhōng yú zhèng shì qiān shǔ le.Hiệp ước hòa bình của hai nước rốt cuộc đã được ký kết chính thức.
ôn hòa, hòa nhã, êm dịu
温和,不激烈
他的脾气和平,对每个人都很亲切。
tā de pí qì hé píng, duì měi gè rén dōu hěn qīn qiè.Tính tình ông ấy ôn hòa, rất thân thiện với mọi người.
好在每个人追求不同,健康和平安其实比升职更重要。
hǎo zài měi gè rén zhuī qiú bù tóng, jiàn kāng hé píng ān qí shí bǐ shēng zhí gèng zhòng yào.Được cái mưu cầu của mỗi người khác nhau, sức khỏe và bình an thực ra quan trọng hơn thăng chức.
Trong bài: Phân tích hiện tượng nghỉ việc thầm lặng两岸同胞都希望早日和平统一。
liǎng àn tóng bāo dōu xī wàng zǎo rì hé píng tǒng yī.Đồng bào hai bên đều mong sớm thống nhất hòa bình.
这位和平使者奔走于各国之间。
zhè wèi hé píng shǐ zhě bēn zǒu yú gè guó zhī jiān.Vị sứ giả hòa bình này xuôi ngược giữa các quốc gia.