和平共处【和平共處】
[hé píng gòng chǔ] [和 平 共 处]
chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.
彼此不发生冲突,共同相处生存。
各国应当遵循和平共处五项原则。
gè guó yīng dāng zūn xún hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé.Các nước nên tuân thủ năm nguyên tắc chung sống hòa bình.
那部电影讲述了外星人来到地球后与人类和平共处的故事。
nà bù diàn yǐng jiǎng shù le wài xīng rén lái dào dì qiú hòu yǔ rén lèi hé píng gòng chǔ de gù shì.Bộ phim đó kể về câu chuyện người ngoài hành tinh đến Trái Đất và sống hòa bình cùng loài người.