XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

深处【深處】

[shēn chù] [深 处]

vực sâu; độ sâu; phần sâu nhất hoặc xa nhất

距离表面或边缘最远的部分。

他们在森林深处发现了一座古老的小木屋。

tā men zài sēn lín shēn chù fā xiàn le yí zuò gǔ lǎo de xiǎo mù wū.

Họ phát hiện một ngôi nhà gỗ cổ kính ở tận sâu trong rừng.

确实如此。以往我们保护私人文件,现在却要保护大脑深处的思维活动了。

què shí rú cǐ. yǐ wǎng wǒ men bǎo hù sī rén wén jiàn, xiàn zài què yào bǎo hù dà nǎo shēn chù de sī wéi huó dòng le.

Quả thực là như vậy. Trước đây chúng ta bảo vệ hồ sơ cá nhân, giờ đây lại phải bảo vệ hoạt động tư duy sâu trong bộ não.

Trong bài: Đạo đức công nghệ giao diện não-máy

她把伤心的往事埋在记忆深处。

tā bǎ shāng xīn de wǎng shì mái zài jì yì shēn chù.

Cô ấy chôn chặt quá khứ đau buồn sâu trong ký ức.

传说山洞深处住着吃人的妖怪。

chuán shuō shān dòng shēn chù zhù zhe chī rén de yāo guài.

Truyền thuyết kể rằng sâu trong hang núi có quái vật ăn thịt người.