深
[shēn]
1.sâu
这道河的水非常深。
zhè dào hé de shuǐ fēi cháng shēn.Nước con sông này rất sâu.
2.sâu sắc, thâm thúy, sâu đậm
感情或道理深厚、深刻
这篇文章的意思非常深。
zhè piān wén zhāng de yì sī fēi cháng shēn.Ý nghĩa của bài viết này rất sâu sắc.
那你印象最深的是哪一点?
nà nǐ yìn xiàng zuì shēn de shì nǎ yì diǎn?Vậy điều gì khiến em ấn tượng sâu sắc nhất?
Trong bài: Kinh nghiệm này đáng học hỏi · 值得他的学问很深,大家都很佩服。
tā de xué wèn hěn shēn, dà jiā dōu hěn pèi fú.Học vấn của ông ấy rất uyên thâm, mọi người đều khâm phục.
黑色的好像有点太深了。
hēi sè de hǎo xiàng yǒu diǎn tài shēn le.Màu đen hình như hơi tối quá.
Trong bài: So sánh hai chiếc cặp · 比 / 没有…那么 / 跟…一样