深沉
[shēn chén] [深 沉]
1.trầm (giọng); thâm trầm, kín đáo; sâu sắc
深远沉静;思想感情不外露
他的声音深沉而有磁性。
tā de shēng yīn shēn chén ér yǒu cí xìng.Giọng nói của anh ấy trầm lắng và truyền cảm.
2.(màu sắc) sẫm, tối; (đêm) khuya khoắt
(色彩)深暗;(夜色)浓重
外面夜色深沉,四周一片寂静。
wài miàn yè sè shēn chén, sì zhōu yī piàn jì jìng.Bên ngoài đêm đã về khuya, bốn bề hoàn toàn tĩnh lặng.
嗯,这是一个持续的过程。像戴望舒、艾青的作品,就在新形式中重构了深沉的诗意。
èn, zhè shì yí gè chí xù de guò chéng. xiàng dài wàng shū, ài qīng de zuò pǐn, jiù zài xīn xíng shì zhōng chóng gòu le shēn chén de shī yì.Ừm, đây là một quá trình liên tục. Như tác phẩm của Đái Vọng Thư, Ngải Thanh đã tái cấu trúc ý thơ sâu sắc trong hình thức mới.
Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa岁月在他的脸上雕刻出深沉的皱纹。
suì yuè zài tā de liǎn shàng diāo kè chū shēn chén de zhòu wén.Năm tháng đã khắc lên khuôn mặt ông những nếp nhăn sâu thẳm.