闷【悶】
[mēn]
ngột ngạt; oi bức
空气不流通或气压低引起不适
暴雨前夕,屋子里闷得让人透不过气。
bào yǔ qián xī, wū zi lǐ mēn de ràng rén tòu bú guò qì.Trước cơn mưa bão, trong phòng ngột ngạt khiến người ta khó thở.
1.chán nản; trầm cảm; u sầu
心情不畅快、压抑或忧愁
他在房间里关了整整三天,心里闷得很,极度需要找人倾诉。
tā zài fáng jiān lǐ guān le zhěng zhěng sān tiān, xīn lǐ mēn de hěn, jí dù xū yào zhǎo rén qīng sù.Anh ấy tự nhốt mình trong phòng suốt ba ngày, trong lòng vô cùng buồn bực u sầu, rất cần tìm người giãi bày.
2.om; hầm; ủ (kín)
密闭使其不透气以发热或熟透
茶泡好之后,先闷上两分钟再喝。
chá pào hǎo zhī hòu, xiān mēn shàng liǎng fēn zhōng zài hē.Sau khi hãm trà, trước tiên hãy ủ hai phút rồi mới uống.
难怪,原来是科研系统出了纰漏,方才我还纳闷他为何平白无故缺席。
nán guài, yuán lái shì kē yán xì tǒng chū le pī lòu, fāng cái wǒ hái nà mèn tā wèi hé píng bái wú gù quē xí.Thảo nào, hóa ra là hệ thống nghiên cứu gặp trục trặc, vừa rồi mình còn thắc mắc sao cậu ấy lại vô cớ vắng mặt.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪屋里闷得慌,我们出去走走吧。
wū lǐ mēn de huāng, wǒ men chū qù zǒu zǒu ba.Trong phòng ngột ngạt không chịu nổi, chúng ta ra ngoài đi dạo đi.
持续咳嗽、胸口发闷,稍微动一下就喘。医生说如果不好好静养,很可能会转成肺炎。
chí xù ké sou, xiōng kǒu fā mēn, shāo wēi dòng yí xià jiù chuǎn. yī shēng shuō rú guǒ bù hǎo hǎo jìng yǎng, hěn kě néng huì zhuǎn chéng fèi yán.Ho liên tục, tức ngực, hơi cử động một chút là thở dốc. Bác sĩ nói nếu không nghỉ ngơi đàng hoàng, rất có thể sẽ chuyển thành viêm phổi.
Trong bài: Buộc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ · 不得不