憋
[biē]
nghẹt; thấy ngộp; kiềm chế
因受阻气不通或勉强抑制
他憋了半天才说出心里的想法。
tā biē le bàn tiān cái shuō chū xīn lǐ de xiǎng fǎ.Anh ấy nín nhịn mãi mới nói ra được suy nghĩ trong lòng.

[biē]
nghẹt; thấy ngộp; kiềm chế
因受阻气不通或勉强抑制
他憋了半天才说出心里的想法。
tā biē le bàn tiān cái shuō chū xīn lǐ de xiǎng fǎ.Anh ấy nín nhịn mãi mới nói ra được suy nghĩ trong lòng.