烦躁【煩躁】
[fán zào] [烦 躁]
bồn chồn; bứt rứt; đứng ngồi không yên
持续的高温天气容易让人感到烦躁。
chí xù de gāo wēn tiān qì róng yì ràng rén gǎn dào fán zào.Thời tiết nắng nóng kéo dài dễ khiến người ta cảm thấy bứt rứt, khó chịu.
小明,我最近每次刷朋友圈,心里都觉得特别烦躁。
xiǎo míng, wǒ zuì jìn měi cì shuā péng yǒu quān, xīn lǐ dōu jué de tè bié fán zào.Tiểu Minh, dạo này mỗi lần lướt vòng bạn bè, trong lòng mình đều thấy rất bực bội.
Trong bài: Hội chứng sợ bỏ lỡ trên mạng xã hội · 以为这里的夏天酷热难堪,令人烦躁。
zhè lǐ de xià tiān kù rè nán kān, lìng rén fán zào.Mùa hè ở đây nóng nực khó mà chịu nổi, khiến người ta bực bội.
他最近净遇到麻烦事,心情很烦躁。
tā zuì jìn jìng yù dào má fán shì, xīn qíng hěn fán zào.Dạo này anh ấy toàn gặp chuyện rắc rối, tâm trạng rất bực bội.
