浮躁
[fú zào] [浮 躁]
hay thay đổi và thiếu kiên nhẫn; bồn chồn; chóng mặt
指心情轻浮急躁,不沉着。
年轻人工作时不能过于浮躁。
nián qīng rén gōng zuò shí bù néng guò yú fú zào.Người trẻ khi làm việc không được quá bồn chồn, thiếu kiên nhẫn.
那在您看来,怎样才能从源头上扭转大家只在乎版面而不顾质量的浮躁风气呢?
nà zài nín kàn lái, zěn yàng cái néng cóng yuán tóu shàng niǔ zhuǎn dà jiā zhǐ zài hū bǎn miàn ér bú gù zhì liàng de fú zào fēng qì ne?Vậy theo góc nhìn của thầy, làm thế nào mới có thể đảo ngược từ gốc rễ thói phù phiếm chỉ màng đến dung lượng trang in mà xem nhẹ chất lượng ạ?
Trong bài: Chuẩn mực bình duyệt đồng cấp trước làn sóng tạp chí săn mồi · 唯有它提醒我们在喧嚣浮躁的生活中,要警惕虚妄幻象,学会审视自我内心的真实需求与价值。
tā tí xǐng wǒ men zài xuān áo fú zào de shēng huó zhōng, yào jǐng tì xū wàng huàn xiàng, xué huì shěn shì zì wǒ nèi xīn de zhēn shí xū qiú yǔ jià zhí.Nó nhắc nhở chúng ta giữa cuộc sống ồn ào xô bồ phải cảnh giác trước những ảo ảnh hư vô, học cách nhìn nhận nhu cầu và giá trị thực sự nơi nội tâm.
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học学艺必须下苦功,容不得半点浮躁。
xué yì bì xū xià kǔ gōng, róng bù de bàn diǎn fú zào.Học nghề phải bỏ nhiều công sức, không được phép có chút nóng vội, hời hợt nào.