急性
[jí xìng] [急 性]
cấp tính
发病快且病程短
他突发急性阑尾炎,被迅速送往附近医院进行手术。
tā tū fā jí xìng lán wěi yán, bèi xùn sù sòng wǎng fù jìn yī yuàn jìn xíng shǒu shù.Anh ấy phát bệnh viêm ruột thừa cấp tính, nhanh chóng được đưa tới bệnh viện gần đó để phẫu thuật.
nóng nảy; hấp tấp
性情急躁、沉不住气
他是个急性人,做事总想立刻完成。
tā shì gè jí xìng rén, zuò shì zǒng xiǎng lì kè wán chéng.Anh ấy là người nóng vội, làm việc gì cũng muốn xong ngay.
不仅如此,受众群体免疫力较低,一旦引发急性食物中毒就麻烦了。
bù jǐn rú cǐ, shòu zhòng qún tǐ miǎn yì lì jiào dī, yí dàn yǐn fā jí xìng shí wù zhòng dú jiù má fán le.Không chỉ vậy, nhóm người nhận miễn dịch tương đối kém, một khi dẫn tới ngộ độc thực phẩm cấp tính thì sẽ rất rắc rối.
Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…他是个急性子,向来说干就干。
tā shì gè jí xìng zǐ, xiàng lái shuō gān jiù gān.Tính anh ấy nóng vội, xưa nay nói làm là làm ngay.