急躁
[jí zào] [急 躁]
nôn nóng; nóng vội; nóng nảy
性急、缺乏耐性或容易冲动。
面对复杂的局面,我们不能急躁,要冷静分析。
miàn duì fù zá de jú miàn, wǒ men bù néng jí zào, yào lěng jìng fēn xī.Đối mặt với cục diện phức tạp, chúng ta không được nóng vội, phải bình tĩnh phân tích.
可是直接冻结所有申请未免太过急躁,这会重创能源转型的关键金属供应链。
kě shì zhí jiē dòng jié suǒ yǒu shēn qǐng wèi miǎn tài guò jí zào, zhè huì zhòng chuāng néng yuán zhuǎn xíng de guān jiàn jīn shǔ gōng yìng liàn.Nhưng trực tiếp đóng băng mọi đơn xin thì e là quá vội vàng, điều này sẽ ảnh hưởng nặng nề đến chuỗi cung ứng kim loại then chốt của chuyển dịch năng lượng.
Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免