耐心
[nài xīn] [耐 心]
kiên nhẫn; tính kiên nhẫn
心里不急躁,不厌烦
老师耐心地给学生解答各种学习问题。
lǎo shī nài xīn dì gěi xué shēng jiě dá gè zhǒng xué xí wèn tí.Thầy giáo kiên nhẫn giải đáp mọi thắc mắc học tập cho học sinh.
(点头)好啊,那咱们就耐心排队等候吧。
( diǎn tóu) hǎo a, nà zán men jiù nài xīn pái duì děng hòu ba.(Gật đầu) Được, vậy chúng ta kiên nhẫn xếp hàng chờ nhé.
Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见老师耐心向学生传授专业知识。
lǎo shī nài xīn xiàng xué shēng chuán shòu zhuān yè zhī shi.Thầy giáo kiên nhẫn truyền dạy kiến thức chuyên môn cho học sinh.
真的吗?太感谢您了,老师,我会耐心等待的。
zhēn de ma? tài gǎn xiè nín le, lǎo shī, wǒ huì nài xīn děng dài de.Thật vậy ạ? Cảm ơn thầy rất nhiều ạ, em sẽ kiên nhẫn chờ đợi.
Trong bài: Phỏng vấn xin thực tập