XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

耐

[nài]

(dạng kết hợp) chịu đựng; chịu được; kháng lại

忍受;经受得起。

这种新材料非常耐高温。

zhè zhǒng xīn cái liào fēi cháng nài gāo wēn.

Loại vật liệu mới này rất chịu được nhiệt độ cao.

太好了,我们要选耐旱、树冠大的树种。

tài hǎo le, wǒ men yào xuǎn nài hàn, shù guān dà de shù zhǒng.

Tốt quá, chúng ta phải chọn loại cây chịu hạn, tán cây lớn.

Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…

妈妈不耐烦地催他快点儿出门。

mā ma bú nài fán dì cuī tā kuài diǎn r chū mén.

Mẹ sốt ruột giục nó nhanh chóng ra khỏi nhà.

(点头)好啊,那咱们就耐心排队等候吧。

( diǎn tóu) hǎo a, nà zán men jiù nài xīn pái duì děng hòu ba.

(Gật đầu) Được, vậy chúng ta kiên nhẫn xếp hàng chờ nhé.

Trong bài: Quán đông khách chứng tỏ điều gì · 可见