忍受
[rěn shòu] [忍 受]
chịu đựng; nhẫn nhịn
勉强承受痛苦、困难或不幸。
我无法忍受办公室里这么吵闹的环境。
wǒ wú fǎ rěn shòu bàn gōng shì lǐ zhè me chǎo nào de huán jìng.Tôi không thể chịu đựng môi trường ồn ào thế này trong văn phòng.
对,热情是火花,能走多远,全在于你能不能忍受长期的枯燥。
duì, rè qíng shì huǒ huā, néng zǒu duō yuǎn, quán zài yú nǐ néng bu néng rěn shòu cháng qī de kū zào.Đúng, nhiệt huyết là tia lửa, đi được bao xa, hoàn toàn nằm ở việc em có thể chịu đựng sự buồn tẻ dài hạn hay không.
Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于他们长期忍受着严重的迫害。
tā men cháng qī rěn shòu zhe yán zhòng de pò hài.Họ đã chịu đựng sự bức hại nghiêm trọng trong thời gian dài.