忍
[rěn]
1.chịu đựng; nhẫn nhịn
抑制情绪或强忍痛苦
面对别人的批评,他总是尽量忍着。
miàn duì bié rén de pī píng, tā zǒng shì jǐn liàng rěn zhe.Đối mặt với lời chỉ trích của người khác, anh ấy luôn cố nhẫn nhịn.
2.nỡ; đành lòng (thường dùng phủ định)
狠心;忍心(多用于否定)
看到小猫受冻,他不忍心走开。
kàn dào xiǎo māo shòu dòng, tā bù rěn xīn zǒu kāi.Nhìn chú mèo con chịu lạnh, anh không nỡ rời đi.
为什么呢?难道我们还要容忍这种行为吗?
wèi shén me ne? nán dào wǒ men hái yào róng rěn zhè zhǒng xíng wéi ma?Tại sao chứ? Chẳng lẽ chúng ta còn phải dung túng cho hành vi này sao?
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免隐瞒深海生态受损数据的做法,他们绝不会容忍。
yǐn mán shēn hǎi shēng tài shòu sǔn shù jù de zuò fǎ, tā men jué bú huì róng rěn.Cách làm che giấu số liệu tổn hại sinh thái biển sâu, họ tuyệt đối sẽ không dung thứ.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…可是发了动态之后,我又会忍不住一直盯着看点赞数有多少。
kě shì fā le dòng tài zhī hòu, wǒ yòu huì rěn bú zhù yì zhí dīng zhe kàn diǎn zàn shù yǒu duō shǎo.Nhưng sau khi đăng bài, mình lại không kìm được cứ nhìn chằm chằm xem số lượt thích có bao nhiêu.
Trong bài: Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓