不忍
[bù rěn] [BẤT 忍]
không thể chịu được
看到小猫受冻,他不忍心走开。
kàn dào xiǎo māo shòu dòng, tā bù rěn xīn zǒu kāi.Nhìn chú mèo con chịu lạnh, anh không nỡ rời đi.
他不忍心把这件旧衣服扔掉。
tā bù rěn xīn bǎ zhè jiàn jiù yī fu rēng diào.Anh ấy không nỡ vứt chiếc áo cũ này.
我不忍心告诉他真相,怕他受伤。
wǒ bù rěn xīn gào sù tā zhēn xiàng, pà tā shòu shāng.Tôi không nỡ nói sự thật cho anh ấy, sợ anh ấy bị tổn thương.