XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

忍不住

[rěn bu zhù] [忍 BẤT 住]

không thể chịu được; không nhịn được

无法控制自己的感情或行为。

听到这个好消息,大家都忍不住笑了。

tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, dà jiā dōu rěn bú zhù xiào le.

Nghe thấy tin tốt này, mọi người đều không nhịn được cười.

可是发了动态之后,我又会忍不住一直盯着看点赞数有多少。

kě shì fā le dòng tài zhī hòu, wǒ yòu huì rěn bú zhù yì zhí dīng zhe kàn diǎn zàn shù yǒu duō shǎo.

Nhưng sau khi đăng bài, mình lại không kìm được cứ nhìn chằm chằm xem số lượt thích có bao nhiêu.

Trong bài: Áp lực mạng xã hội và lối sống tối giản · 无所谓

他伤心极了,忍不住捶胸顿足。

tā shāng xīn jí le, rěn bú zhù chuí xiōng dùn zú.

Anh ấy đau buồn tột cùng, không kìm được mà đấm ngực giậm chân.

是啊,明明知道越看越难受,但我就是忍不住一直刷手机,停不下来。

shì a, míng míng zhī dào yuè kàn yuè nán shòu, dàn wǒ jiù shì rěn bú zhù yì zhí shuā shǒu jī, tíng bú xià lái.

Đúng vậy, rõ ràng biết càng xem càng khó chịu, nhưng tôi cứ không kìm được mà cứ lướt điện thoại, không dừng lại được.

Trong bài: Hội chứng cuộn tin tiêu cực