不由得
[bù yóu de] [BẤT 由 得]
không thể không; không thể mà không
禁不住,自身控制不住
看到学员们取得优异成绩,王老师不由得笑了。
kàn dào xué yuán men qǔ dé yōu yì chéng jì, wáng lǎo shī bù yóu dé xiào le.Nhìn thấy các học viên đạt thành tích xuất sắc, thầy Vương không khỏi mỉm cười.
阳光太刺眼,她不由得眯起了眼睛。
yáng guāng tài cì yǎn, tā bù yóu dé mī qǐ le yǎn jīng.Ánh nắng chói quá khiến cô ấy bất giác nheo mắt lại.
听着这首动人的音乐,她不由得听出神了。
tīng zhe zhè shǒu dòng rén de yīn yuè, tā bù yóu dé tīng chū shén le.Nghe bản nhạc cảm động này, cô ấy bất giác nghe đến thẫn thờ.