不禁
[bù jīn] [BẤT 禁]
không thể không (làm gì đó); không kiềm được
控制不住自己;不由得。
听到这个好消息,她不禁笑了起来。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā bù jīn xiào le qǐ lái.Nghe được tin tốt này, cô ấy không khỏi cười lên.
không chịu nổi; không bền
经受不住、承受不起。
她身体虚弱,弱不禁风。
tā shēn tǐ xū ruò, ruò bù jīn fēng.Cô ấy cơ thể yếu ớt, yếu đuối không chịu nổi gió.
六年啊!听完我不禁感叹,人间自有真情在。
liù nián a! tīng wán wǒ bù jīn gǎn tàn, rén jiān zì yǒu zhēn qíng zài.Sáu năm cơ đấy! Nghe xong mình không khỏi cảm thán, trên đời quả thật vẫn có tình người.
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁我也是。读到孩子毕业时给老人写的信,我不禁掉下了眼泪。
wǒ yě shì. dú dào hái zi bì yè shí gěi lǎo rén xiě de xìn, wǒ bù jīn diào xià le yǎn lèi.Mình cũng vậy. Đọc đến bức thư đứa trẻ viết cho cụ khi tốt nghiệp, mình không kìm được nước mắt.
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁即便土壤水分骤降一半,穗粒依然饱满,我看着实验田不禁喜出望外。
jí biàn tǔ rǎng shuǐ fèn zhòu jiàng yí bàn, suì lì yī rán bǎo mǎn, wǒ kàn zhe shí yàn tián bù jīn xǐ chū wàng wài.Ngay cả khi độ ẩm đất sụt giảm một nửa, hạt bông vẫn căng mẩy, nhìn ruộng thí nghiệm tôi không kìm được mừng rỡ.
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁