XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

禁

[jìn]

cấm; cấm đoán

上周我治哮喘用了新药,真怕会被禁赛。

shàng zhōu wǒ zhì xiào chuǎn yòng le xīn yào, zhēn pà huì bèi jìn sài.

Tuần trước tôi dùng thuốc mới trị hen suyễn, rất sợ sẽ bị cấm thi đấu.

Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于

出于安全考虑,这里禁止拍照。

chū yú ān quán kǎo lǜ, zhè lǐ jìn zhǐ pāi zhào.

Xuất phát từ lý do an toàn, ở đây cấm chụp ảnh.

小明,最新药检报告显示我体内有违禁成分。

xiǎo míng, zuì xīn yào jiǎn bào gào xiǎn shì wǒ tǐ nèi yǒu wéi jìn chéng fèn.

Tiểu Minh, báo cáo kiểm tra thuốc mới nhất cho thấy trong cơ thể tôi có thành phần cấm.

Trong bài: Xử lý thủ tục giải trình kiểm tra thể thao · 不至于