禁区【禁區】
[jìn qū] [禁 区]
1.khu vực hạn chế; khu vực cấm
严禁进入或不可触碰的区域范围
军事重地属于严密看守的禁区,普通游客严禁擅自入内。
jūn shì zhòng dì shǔ yú yán mì kān shǒu de jìn qū, pǔ tōng yóu kè yán jìn shàn zì rù nèi.Khu vực quân sự trọng yếu là khu vực cấm được canh gác nghiêm ngặt, du khách thông thường nghiêm cấm tự ý vào trong.
2.vòng cấm, khu cấm địa (trong bóng đá, bóng rổ)
足篮等球类比赛场地中的规定限制区域
前锋在禁区内起脚射门得分。
qián fēng zài jìn qū nèi qǐ jiǎo shè mén dé fēn.Tiền đạo tung chân sút ghi bàn trong vòng cấm.
不要闯禁区,那里很危险。
bú yào chuǎng jìn qū, nà lǐ hěn wēi xiǎn.Không xông vào khu cấm, rất nguy hiểm.
两名球员在禁区内发生冲撞,双双倒地。
liǎng míng qiú yuán zài jìn qū nèi fā shēng chōng zhuàng, shuāng shuāng dǎo dì.Hai cầu thủ va chạm trong vòng cấm, cả hai cùng ngã xuống đất.