小区【小區】
[xiǎo qū] [TIỂU 区]
khu dân cư; tiểu khu nhà ở; (viễn thông) ô phủ sóng
城市中具有完善设施的居民住宅区
为了保障居民安全,这个现代化的住宅小区实行封闭式管理。
wèi le bǎo zhàng jū mín ān quán, zhè ge xiàn dài huà de zhù zhái xiǎo qū shí xíng fēng bì shì guǎn lǐ.Nhằm đảm bảo an toàn cho cư dân, khu dân cư hiện đại này thực hiện quản lý khép kín.
真的吗?小区门口是不是有一棵大树?
zhēn de ma? xiǎo qū mén kǒu shì bu shì yǒu yì kē dà shù?Thật sao? Ở cổng khu dân cư có phải có một cây to không?
Trong bài: Chỉ đường chi tiết qua điện thoại她在小区里收养了几只流浪猫。
tā zài xiǎo qū lǐ shōu yǎng le jǐ zhī liú làng māo.Cô ấy đã nhận nuôi vài con mèo hoang trong khu chung cư.
是的,就在我们公司后面的小区,很方便。
shì de, jiù zài wǒ men gōng sī hòu miàn de xiǎo qū, hěn fāng biàn.Đúng vậy, ngay khu chung cư sau công ty tớ, rất tiện.
Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ