小声【小聲】
[xiǎo shēng] [TIỂU 声]
giọng nhỏ; (nói) thì thầm
用很低的声音说话
请你小声说话。
qǐng nǐ xiǎo shēng shuō huà.Xin bạn nói nhỏ tiếng thôi.
大卫,你过来一下,小声点,我有事跟你商量。
dà wèi, nǐ guò lái yí xià, xiǎo shēng diǎn, wǒ yǒu shì gēn nǐ shāng liáng.Đại Vệ, cậu qua đây một chút, nói nhỏ thôi, tớ có chuyện muốn bàn với cậu.
Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ请小声一点,你的声音太大了。
qǐng xiǎo shēng yì diǎn, nǐ de shēng yīn tài dà le.Nói nhỏ lại đi, giọng bạn to quá.
他俩挨着坐,一直在小声交谈。
tā liǎ āi zhe zuò, yì zhí zài xiǎo shēng jiāo tán.Hai người họ ngồi sát cạnh nhau, cứ nói chuyện thì thầm suốt.