声
[shēng]
âm thanh; giọng; giọng điệu
振动或气流产生的可听音响
远处传来一声巨响,大家都吓了一跳。
yuǎn chù chuán lái yì shēng jù xiǎng, dà jiā dōu xià le yí tiào.Từ xa vọng lại một tiếng động lớn, mọi người đều giật mình.
我听见声音了,你在做什么菜?
wǒ tīng jiàn shēng yīn le, nǐ zài zuò shén me cài?Mình nghe thấy tiếng rồi, cậu đang nấu món gì thế?
Trong bài: Đang nấu bữa tối · 正在听到敲门声,他急忙跑去开门。
tīng dào qiāo mén shēng, tā jí máng pǎo qù kāi mén.Nghe tiếng gõ cửa, anh ấy vội vàng chạy ra mở cửa.
难怪我听见了声音,你很忙吗?
nán guài wǒ tīng jiàn le shēng yīn, nǐ hěn máng ma?Bảo sao mình nghe thấy tiếng động, bạn bận lắm à?
Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…