铃声【鈴聲】
[líng shēng] [铃 声]
tiếng chuông; nhạc chuông
铃铛或电铃发出的声音
电话的铃声突然响了,打断了大家的谈话。
diàn huà de líng shēng tū rán xiǎng le, dǎ duàn le dà jiā de tán huà.Tiếng chuông điện thoại bất ngờ reo lên, ngắt lời trò chuyện của mọi người.
听到铃声后,大家马上集合了。
tīng dào líng shēng hòu, dà jiā mǎ shàng jí hé le.Sau khi nghe tiếng chuông, mọi người liền tập hợp lại.
铃声响过三遍,舞台大戏正式开幕。
líng shēng xiǎng guò sān biàn, wǔ tái dà xì zhèng shì kāi mù.Chuông reo ba hồi, vở kịch lớn trên sân khấu chính thức mở màn.
听到电铃声后,大家立刻回到座位。
tīng dào diàn líng shēng hòu, dà jiā lì kè huí dào zuò wèi.Sau khi nghe tiếng chuông điện, mọi người lập tức trở về chỗ ngồi.