掌声【掌聲】
[zhǎng shēng] [掌 声]
tiếng vỗ tay; tràng pháo tay
鼓掌的声音。
演讲结束后,全场响起了热烈的掌声。
yǎn jiǎng jié shù hòu, quán chǎng xiǎng qǐ le rè liè de zhǎng shēng.Sau khi bài diễn thuyết kết thúc, cả hội trường vang lên tràng pháo tay nhiệt liệt.
阵
各位来宾,接下来让我们用掌声欢迎大卫先生带来主旨演讲!
gè wèi lái bīn, jiē xià lái ràng wǒ men yòng zhǎng shēng huān yíng dà wèi xiān shēng dài lái zhǔ zhǐ yǎn jiǎng!Kính thưa quý vị, tiếp theo xin mời một tràng pháo tay chào đón ông Đại Vệ với bài phát biểu chính!
Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính台下响起了热烈而持久的掌声。
tái xià xiǎng qǐ le rè liè ér chí jiǔ de zhǎng shēng.Dưới khán đài vang lên tràng pháo tay nhiệt liệt và kéo dài.
演出结束后,台下掌声不断。
yǎn chū jié shù hòu, tái xià zhǎng shēng bú duàn.Sau khi buổi biểu diễn kết thúc, tràng pháo tay dưới khán đài không ngớt.