XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

歌声【歌聲】

[gē shēng] [歌 声]

giọng hát; tiếng hát

唱歌的声音

她的歌声非常动听。

tā de gē shēng fēi cháng dòng tīng.

Giọng hát của cô ấy rất êm tai.

欢快的歌声在校园里久久飘扬。

huān kuài de gē shēng zài xiào yuán lǐ jiǔ jiǔ piāo yáng.

Tiếng hát vui tươi vang vọng mãi trong khu khuôn viên trường.

音乐声与歌声配合得相当和谐。

yīn yuè shēng yǔ gē shēng pèi hé de xiāng dāng hé xié.

Tiếng nhạc và tiếng hát kết hợp khá hòa hợp.

劳动人民用歌声歌咏新生活。

láo dòng rén mín yòng gē shēng gē yǒng xīn shēng huó.

Người lao động cất tiếng hát ca ngợi cuộc sống mới.