歌曲
[gē qǔ] [歌 曲]
bài hát
供人演唱的音乐作品。
这首流行歌曲最近非常火。
zhè shǒu liú xíng gē qǔ zuì jìn fēi cháng huǒ.Bài hát nhạc trẻ này dạo này rất nổi tiếng.
只有想下载歌曲离线听的时候才需要付钱。
zhǐ yǒu xiǎng xià zài gē qǔ lí xiàn tīng de shí hòu cái xū yào fù qián.Chỉ khi muốn tải bài hát về nghe ngoại tuyến mới cần trả tiền.
Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V这首歌曲节奏明快,充满动感。
zhè shǒu gē qǔ jié zòu míng kuài, chōng mǎn dòng gǎn.Bài hát này nhịp điệu nhanh gọn, tràn đầy cảm giác năng động.
这首歌曲引起广大听众的共鸣。
zhè shǒu gē qǔ yǐn qǐ guǎng dà tīng zhòng de gòng míng.Bài hát này khơi dậy sự đồng cảm của đông đảo thính giả.