戏曲【戲曲】
[xì qǔ] [戏 曲]
hý kịch Trung Quốc
中国传统的戏剧形式
京剧是中国最有代表性的戏曲形式之一。
jīng jù shì zhōng guó zuì yǒu dài biǎo xìng de xì qǔ xíng shì zhī yī.Kinh kịch là một trong những loại hình hý kịch tiêu biểu nhất của Trung Quốc.
下周这里好像还有一部实验戏曲,我想订两张票。
xià zhōu zhè lǐ hǎo xiàng hái yǒu yí bù shí yàn xì qǔ, wǒ xiǎng dìng liǎng zhāng piào.Tuần sau ở đây hình như còn có một vở tuồng thử nghiệm, mình muốn đặt hai vé.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了导演借用了传统戏曲的表现手法。
dǎo yǎn jiè yòng le chuán tǒng xì qǔ de biǎo xiàn shǒu fǎ.Đạo diễn đã mượn phương pháp thể hiện của sân khấu truyền thống.
您是说,无论怎么变,都必须保留戏曲核心韵味吗?
nín shì shuō, wú lùn zěn me biàn, dōu bì xū bǎo liú xì qǔ hé xīn yùn wèi ma?Ý thầy là, dù thay đổi thế nào thì cũng phải giữ lại phong vị cốt lõi của hý kịch ạ?
Trong bài: Bàn chiến lược đổi mới hí kịch truyền thống tiếp cận giới trẻ