戏剧【戲劇】
[xì jù] [戏 剧]
1.kịch; nghệ thuật sân khấu
通过演员表演故事的舞台艺术。
这部戏剧展现了普通人的真实生活。
zhè bù xì jù zhǎn xiàn le pǔ tōng rén de zhēn shí shēng huó.Vở kịch này tái hiện cuộc sống chân thực của những con người bình thường.
2.sự việc kịch tính; cảnh đời trớ trêu
比喻富有戏剧性色彩的事件。
他们的重逢仿佛是一幕戏剧。
tā men de chóng féng fǎng fú shì yí mù xì jù.Cuộc tái ngộ của họ giống như một vở kịch.
嗯,人情味与戏剧性正是竞技体育的魅力所在。
èn, rén qíng wèi yǔ xì jù xìng zhèng shì jìng jì tǐ yù de mèi lì suǒ zài.Ừm, tính nhân văn và kịch tính chính là sức hấp dẫn của thể thao đối kháng.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao这部戏剧的本事来自古代传说。
zhè bù xì jù de běn shì lái zì gǔ dài chuán shuō.Cốt truyện gốc của vở kịch này bắt nguồn từ truyền thuyết cổ đại.
你看最新报告了吗?传统戏剧演出的年轻观众越来越少了。
nǐ kàn zuì xīn bào gào le ma? chuán tǒng xì jù yǎn chū de nián qīng guān zhòng yuè lái yuè shǎo le.Em xem báo cáo mới nhất chưa? Khán giả trẻ của các buổi biểu diễn kịch truyền thống ngày càng ít rồi.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了